VIDEO - CLIP
VĂN BẢN
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
PGD&ĐT Phan Thiết
062 3 818 808
Vị trí Online
THỐNG KÊ WEBSITE
Đang online: 73
Lượt truy cập: 1806081
Thi đua khen thưởng
Lượt xem: 126
KHEN THƯỞNG HỌC SINH ĐẠT GIẢI CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH QUA INTERNET CẤP THÀNH PHỐ - NĂM HỌC 2016-2017 - (21/03/2017)
DANH SÁCH HỌC SINH ĐẠT GIẢI NHẤT, NHÌ, BA TRONG CUỘC THI OLYMPIC TIẾNG ANH QUA INTERNET CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2016-2017
(Đính kèm quyết định số 23 /QĐ-PGDĐT  ngày  09 tháng   03  năm 2017)
 
 
Số
TT
Họ và tên học sinhNăm sinhlớpTên trườngGiải
  1.  
Ngô Minh Phương 2007 4A Tiểu học Tuyên Quang Nhất
  1.  
Trần Mai Phương 2006 Tiểu học Phú Thủy 1 Nhất
  1.  
Lương Thành Nhân 2008 3C Tiểu học Phú Thủy 1 Nhất
  1.  
Nguyễn Bạch Thảo Nguyên 2006 5C Tiểu học Phú Thủy 1 Nhất
  1.  
Phạm Minh Châu 2006 5A Tiểu học Phú Thủy 1 Nhất
  1.  
Phạm Trọng Nguyên 2006 5 Tiểu học Hưng Long 1 Nhất
  1.  
Lê Thanh Hằng 2006 5 Tiểu học Hưng Long 1 Nhất
  1.  
Trần Cảnh Toàn 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Nhất
  1.  
Trần Ngân Vy 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Nhất
  1.  
Ngô Nhật Nguyên 2007 4 Tiểu học Đức Thắng 1 Nhất
  1.  
Thạch Tâm Anh 2008 3 Tiểu học Đức Thắng 1 Nhất
  1.  
Lê Minh Đăng 2006 5D Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhất
  1.  
Nguyễn Tuấn Kiệt 2007 4C Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhất
  1.  
Lê Thảo Nhiên 2006 5E Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhất
  1.  
Đoàn Cao Sơn 2006 5B Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhất
  1.  
Tống Hoàng Khánh Viên 2005 6 THCS-THPT Lê Quý Đôn Nhất
  1.  
Nguyễn Minh Đức 2005 6 THCS-THPT Lê Quý Đôn Nhất
  1.  
Phạm Thùy An 2003 8 THCS-THPT Lê Quý Đôn Nhất
  1.  
Lê Hải Hà 2005 6_3 THCS Trưng Vương Nhất
  1.  
Lý Kiến Tường 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Huỳnh Nhật Huyên 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Nguyễn Phạm Phú Khải 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Hoàng Châu Hà Uyên 2003 8 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Phạm Quốc Trung  2002 9 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Nguyễn Trương Tấn Thông 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Trần Uyên Nhi 2003 8 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Ngô Nguyễn Linh Vy 2004 7 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Lê Minh Khải 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Bốc Nghiệp Khoa 2002 9 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Châu Ngọc Vĩnh Tâm 2002 9 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Lưu Hoàng Phương Trâm 2004 7 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Trần Hoàng Ngân 2005 6 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Dương Bích Trâm 2002 9 THCS Trần Phú Nhất
  1.  
Ngô Minh Quang 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Hoàng Ngô Phương Thảo 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Nguyễn Trần Mai Dung 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Hoàng Nhật Hà 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Nguyễn Nhật Lam 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Hồ Hoài An 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Nguyễn Khoa Thảo Uyên 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Trần Hồng Hạnh 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhất
  1.  
Trần Hồng Nguyên 2005 6 THCS Nguyễn Thông Nhất
  1.  
Lê Nguyễn Anh Thư 2003 8 THCS Nguyễn Thông Nhất
  1.  
Chướng Lương Viễn Ngọc  2005 6 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Thị Thuỳ Dung 2003 8 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Khánh Tuyền  2005 6 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Võ Hoàng Uyên Trâm 2002 9 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Hoàng Minh Khôi 2005 6 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Tú Ngọc 2002 9 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Trí Thông 2004 7 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Thảo Hân 2004 7 THCS Nguyễn Du Nhất
  1.  
Nguyễn Thế Hoàng 2005 6 THCS Lương Thế Vinh Nhất
  1.  
Nguyễn Lê Trung Hiếu 2005 6.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Nguyên Lộc 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Trương Anh Phan 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Đỗ Ngọc Linh Chi 2005 6.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Đào Gia Bảo 2005 6.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Hồng Gia Nghi 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Lê Đức Trọng 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Thị Anh Thư 2005 6.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Bùi Thục Tâm Đoan 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Huỳnh Lê Bảo Quỳnh 2003 8.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Ngô Hồ Kỷ Nguyên 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Võ An  Khang 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Vương Nhi 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Khiêm 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Lữ Kiệt 2005 6.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Đỗ Trâm Anh 2002 9.7 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Trần Hoàng Thi 2003 8.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Quốc Khôi Nguyên 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Ngô Khả Tú 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Lê Bảo Ngân 2002 9.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Lê Uyển Thy 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Phạm Thuần Trí 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Dương Thanh Hương 2002 9.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Võ Anh Thư 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Phương Bảo Ngọc 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Xuân Kỳ Duyên 2002 9.7 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Trương Ngọc Thảo Nguyên 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Lê Anh Dũng 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Phan Đức Lâm 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Đỗ Quỳnh Anh 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Lê Hoàng Quốc Việt 2002 9.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Bạch Trường Giang 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Vũ Hồng Phương 2002 9.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Thường An 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Kiều Phương Nguyên 2003 8.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Hà Kiến Thuận 2003 8.9 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Trần Hồng Anh 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Bùi Như Quỳnh 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Ngô Hải Khánh 2004 7.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Bùi Đặng Xuân Vy 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Thảo Quỳnh 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Hồ Trúc Viên 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Trần Khánh Đoan 2004 7.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Võ Xuân Trí 2004 7.10 THCS Hùng Vương Nhất
  1.  
Nguyễn Quốc Dũng 2003 8 THCS Hà Huy Tập Nhất
  1.  
Đặng Trần Đăng Quang 2004 7 THCS Hà Huy Tập Nhất
  1.  
Đặng Chánh Hưng 2006 5 Tiểu học Phú Trinh 1 Nhì
  1.  
Ngô Minh Quốc Thắng 2006 5 Tiểu học Phú Trinh 1 Nhì
  1.  
Đặng Huỳnh Khánh Vy 2007 4B Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Tạ Ngọc Bảo Vy 2006 5C Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Lê Quang Trình  2006 5C Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Ngô Gia Huy 2007 Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Trần Minh Nghĩa 2008 3B Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Nguyễn Lê Hạnh Tuyền  2006 5B Tiểu học Phú Thủy 1 Nhì
  1.  
Ngô Quỳnh Nhi 2007 4 Tiểu học Phú Tài Nhì
  1.  
Phạm Hùng Anh 2007 4 Tiểu học Phú Tài Nhì
  1.  
Trần Đông Thuận 2006 5 Tiểu học Phú Tài Nhì
  1.  
Nguyễn Lê Khải Tú 2006 5 Tiểu học Phú Tài Nhì
  1.  
Nguyễn Nhật Minh 2008 3 Tiểu học Hưng Long 1 Nhì
  1.  
Phan Vũ Cao Nguyên 2006 5 Tiểu học Hưng Long 1 Nhì
  1.  
Nguyễn Thành Tín 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 2 Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Kim Ngân 2007 4A Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhì
  1.  
Đặng Ngô Phương Linh 2006 5D Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhì
  1.  
Ngô Minh Hiếu 2008 3G Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhì
  1.  
Nguyễn Võ Nhật Tiên 2006 5A Tiểu học Bắc Phan Thiết Nhì
  1.  
Lê Cát Tường 2004 7 THCS-THPT Lê Quý Đôn Nhì
  1.  
Nguyễn Bửu Lạc 2003 8 THCS-THPT Lê Quý Đôn Nhì
  1.  
Nguyễn Đăng Bảo Nhi 2004 7_2 THCS Trưng Vương Nhì
  1.  
Trần Thái Phụng Minh 2002 9 THCS Trưng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Thị Phương Ly 2005 6_3 THCS Trưng Vương Nhì
  1.  
Lê Nhật Thành 2005 6_5 THCS Trưng Vương Nhì
  1.  
Thái Minh Nghi 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Bảo Hân 2004 7 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Phan Ngọc Mỹ Phương 2002 9 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Lê Đỗ Phương Thy 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Trác Lưu Bân 2004 7 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Bảo Trân 2003 8 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Phúc Bảo Ngân 2002 9 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Lâm Mỹ Phương 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Vũ Lâm Như 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Lê Mỹ Tâm 2003 8 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Phạm Thụy Tường An 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Đoàn Trần Xuân An 2004 7 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Trịnh Đông Quân 2003 8 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Trương Trọng Minh Trân 2002 9 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Thái Nguyên Như Ý 2004 7 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Phan Tùng Lâm 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Tô Thủy Tiên 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Lê Tường Linh 2003 8 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Minh Uyển Nhi 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Anh Khoa 2004 7 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Diệp Tường Bảo Ngọc 2005 6 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Lê Đắc Vinh 2003 8 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Thuý 2002 9 THCS Trần Phú Nhì
  1.  
Tạ Tống Thiên Trường 2005 6 THCS Thủ Khoa Huân Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Mỹ Trân 2002 9 THCS Thủ Khoa Huân Nhì
  1.  
Đỗ Thị Mỹ Linh 2004 7 THCS Thủ Khoa Huân Nhì
  1.  
Bùi Võ Đài Trang 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Lý Trần An Nguyên 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Vũ Ngọc Quang Huy 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Lê Khả Ái 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Phùng Phạm Thủy Tiên 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Trần Nguyễn Khương Triều 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Phú Cường 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Trần Đức Dương 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Đạt 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Minh Khoa 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Đình Khang 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Minh Tuyên 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Lê Ngọc Quý 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Nhì
  1.  
Nguyễn Hoàng Phương Ngân 2003 8 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Thân Trọng Uyên Khanh 2003 8 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Nguyễn Trần Uyên Phương 2004 7 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Nguyễn Anh Tú 2003 8 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Thảo Uyên  2005 6 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Nguyễn Chế Sapa 2005 6 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Trần Ngọc Bảo Trâm 2004 7 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Đặng Thành Minh Đức 2003 8 THCS Nguyễn Du Nhì
  1.  
Văn Trúc Vy 2002 9 THCS Nguyễn Đình Chiểu Nhì
  1.  
Lê Bảo Khang 2005 6 THCS Lương Thế Vinh Nhì
  1.  
Nguyễn Minh Anh 2002 9 THCS Lương Thế Vinh Nhì
  1.  
Hoàng Nguyễn Yến Phương 2005 6 THCS Lương Thế Vinh Nhì
  1.  
Ngô Quang Nhân 2005 6.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Thanh Nguyên Khôi 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trúc Minh Khôi 2004 7.10 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Thái Ngọc Lam 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Võ Như Phi 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trần Quốc Khang 2002 9.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Nam Phước 2005 6.3 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Ngô Như Thy Lam 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lê Vang Kim Thước 2002 9.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Minh Huyền Ngân 2002 9.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đào Hoàng Phúc 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đỗ Nhật Hưng 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phạm Ngọc Mỹ Duyên 2002 9.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Phan Hà Nguyên 2002 9.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lâm Hoàng Quân 2005 6.10 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lâm Nguyễn Ý Nhi 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Lê Hoàng Kiệt 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Hàn Minh Quân 2005 6.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Hoàng Nguyễn Quỳnh Thư 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đỗ Cao Cường 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Huỳnh Nguyên Hòa 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đỗ Hồng Phúc 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Hà Thanh Thanh 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phan Minh Hoàng 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phạm Ngọc Châu Anh 2003 8.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Bùi Nguyễn Hoàng Hải 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Vũ Cao Khang 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Võ Huỳnh Thục Khuê 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đoàn Ngọc Quỳnh Giao 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lê Quốc Bảo 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Thị Hoàng Trâm 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lê Thị Tú Quyên 2003 8.4 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Tô Anh Thư 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Hoàng Đăng 2002 9.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trần Lê Minh Thư 2004 7.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lê Chí Nhân 2003 8.10 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đặng Phước Nguyên 2002 9.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phạm Nguyễn Hải Nhiên 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Hoàng Xuân Mai 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Võ Minh Trí 2004 7.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2003 8.6 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trần Hữu Khang 2005 6.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phan Nguyễn Minh Hiếu 2002 9.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trần Đặng Gia Hân 2005 6.9 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đỗ Vũ Minh Hoàng 2005 6.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Trần Vũ Quỳnh An 2003 8.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Lưu Tâm Uyên 2002 9.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Bảo Uyên 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Hà Phạm Gia Nghi 2005 6.7 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đặng Ngọc Quang 2002 9.5 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Đỗ Lê Minh Hoàng 2005 6.1 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Phan Uyên Nhiên 2004 7.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Lâm Anh Quân 2003 8.8 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Nguyễn Duy Thắng 2002 9.2 THCS Hùng Vương Nhì
  1.  
Mai Nguyễn Minh 2003 8 THCS Châu Á-TBD Nhì
  1.  
Đặng Quốc Vương 2002 9 THCS - THPT Lê Quý Đôn Nhì
  1.  
Vũ Cát Minh 2002 9 THCS - THPT Lê Quý Đôn Nhì
  1.  
Trương Việt Khang 2008 3E Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Trần Minh Khang 2006 5C Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Phan Diệu Lý 2008 3E Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Huỳnh Thanh Diệp 2006 5B Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
La Đức Minh 2007 4A Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Nguyễn Văn Chí Kiên 2008 3E Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Nguyễn Ngọc Duy Uyên 2006 5A Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Nguyễn Thiện Nhân 2008 3D Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Nguyễn Đỗ Quỳnh Như 2008 3C Tiểu học Tuyên Quang Ba
  1.  
Nguyễn Ngọc Anh Thư 2008 3 Tiểu học Phú Trinh 1 Ba
  1.  
Nông Đỗ Ngọc Linh 2006 5 Tiểu học Phú Trinh 1 Ba
  1.  
Đặng Ánh Ngân 2008 3 Tiểu học Phú Trinh 1 Ba
  1.  
Lê Gia Bảo 2006 5 Tiểu học Phú Trinh 1 Ba
  1.  
Trần Anh Quốc 2007 4D Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Lê Nguyên Chương 2006 5C Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Nguyễn Phan Văn Quân 2006 5B Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Lê Hoàng Ngân 2008 3C Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Đỗ Quỳnh An 2008 3D Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Nguyễn Đinh Thiên Khôi 2007 4C Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Phạm Ngọc Khánh Phương 2006 5A Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Huỳnh Ngọc Bảo Thy 2006 5A Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Đặng Ngọc Đam Khiết 2008 3A Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Hoàng Quân 2008 3A Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Lê Nguyễn Thành Nhân 2006 5B Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Huỳnh Quang Thùy 2007 Tiểu học Phú Thủy 1 Ba
  1.  
Nguyễn Minh Viễn 2008 3 Tiểu học Phú Tài Ba
  1.  
Lương Đức Huy 2006 5 Tiểu học Mũi Né 1 Ba
  1.  
Hồ Anh Tú 2007 4 Tiểu học Mũi Né 1 Ba
  1.  
Lương Ngọc Kim Ngân 2006 5 Tiểu học Lạc Đạo Ba
  1.  
Nguyễn Trường Thịnh 2006 5 Tiểu học Hưng Long 1 Ba
  1.  
Nguyễn Phương Đan Vy 2006 5 Tiểu học Hưng Long 1 Ba
  1.  
Nguyễn Vũ Tú Uyên 2008 3 Tiểu học Hưng Long 1 Ba
  1.  
Lê Hồ Nguyên Gia 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 2 Ba
  1.  
Tạ Vương Điền 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Lại Châu Khánh Nguyên 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Nguyễn Ngọc Diễm Trân 2008 3 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Phạm Lưu Yến Chi 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Võ Hoàng Bách 2007 4 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Nguyễn Thảo Trang 2007 4 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Phan Hà Phương 2006 5 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Trần Nguyễn Cẩm Tú 2008 3 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Lương Gia Bảo 2007 4 Tiểu học Đức Thắng 1 Ba
  1.  
Nguyễn Thành Đồng 2007 4 Tiểu học Bình Hưng Ba
  1.  
Trần Thị Xuân Mai 2006 5E Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Hồng Bảo Anh 2006 5E Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Ngô Hoàng Hải 2007 4C Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Trần Đình Phúc 2006 5C Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Lê Ngọc Lam 2006 5C Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Văn Thủy Linh 2008 3A Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Trần Thu Giang 2006 5B Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Phạm Huỳnh Tú Quyên 2007 4B Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Công Minh 2006 5C Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Lê Đăng Khoa 2006 5E Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Thanh Nhân 2007 4G Tiểu học Bắc Phan Thiết Ba
  1.  
Nguyễn Võ Hoài An 2004 7 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Lê Gia Lạc 2004 7 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Trần Sang Sang  2003 8 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Trần Nguyễn Ngọc Quang 2003 8 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Nguyễn Ngọc Thiên Hương 2003 8 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Trịnh Thị Huyền Diệu 2006 5 THCS-THPT Lê Quý Đôn Ba
  1.  
Phạm Huỳnh An 2004 7_1 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Trương Gia Nguyên 2005 6_1 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Trần Diệp Tường An  2004 7_2 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Dương Bảo Linh  2002 9 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Trần Thị Mỹ Loan 2002 9 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Hồ Thị Thanh Liêm 2002 9 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Phúc Yên Nhi 2003 8_1 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Lê Thị Huyền Trang  2005 6_5 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Trần Thị Ngọc Như 2004 7_5 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Thanh Duy 2004 7_5 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Từ Đỗ Nhật Hào 2003 8_4 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Thị Định 2003 8_2 THCS Trưng Vương Ba
  1.  
Võ Ngô Liên Dung 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lê Nguyễn Phương Thy 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lâm Thư Trà My 2005 6 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đỗ Ngọc Trân Châu 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Xuân Vinh 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đoàn Nguyễn Phúc Nguyên 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Võ Minh Đăng 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Võ Đức Hào 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Gia Khang 2005 6 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Thanh Hải Triều 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Hà Nguyễn Thanh Lạc 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Phạm Lê Mai Trâm 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Đào Nhật Hà 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Đình Phương Vy 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Hà Nguyễn Hoàng Anh 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Hoàng Ngọc Vĩnh Khang 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Dương Hữu Phương 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lê Hoàng Mỹ Linh 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đặng Cao Minh Nguyệt 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đỗ Phương Uyên 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Lê Phúc Khánh 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Khánh Linh  2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đỗ Ngọc Lợi 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Dương Hùng Vỹ 2005 6 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lê Ngọc Uyển Nhi 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Khoa Các 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đặng Nguyên Thông 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lê Ngọc Thắng 2005 6 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đỗ Nguyên Kha 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Đỗ Phương Duy 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Phạm Gia Phúc 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Hoàng An 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Thi Gia An 2003 8 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Trần Trúc Quỳnh 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Trần Ngọc Khôi Nguyên 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Phúc Lộc 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Lê Chí Huy 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Nguyễn Thành Trung 2002 9 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Văn Mỹ Hiền 2004 7 THCS Trần Phú Ba
  1.  
Ngô Phạm Hoàng Khanh 2004 7 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Nguyễn Phạm Triệu Khánh 2002 9 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Nguyễn Thanh Nhàn 2002 9 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Văn Thành Đạt 2004 7 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Mai Khang 2005 6 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Phạm Thị Thanh Thùy 2003 8 THCS Thủ Khoa Huân Ba
  1.  
Nguyễn Anh Phương 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Thị Khánh Linh 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Hồ Phạm Gia Bảo 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Nguyễn Hoàng Phát 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Anh Khôi 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Nguyễn Bảo Hân 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Trường Giang 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trượng Nại Anh Thư 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Phạm Hà Anh 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Hồ Thành Đạt 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Phùng Thảo Nguyên 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Hà Khởi Nguyên 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Lê Thị Hồng Nhung 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Ngọc Anh Thư 2005 6 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Thái Nguyễn Gia Đức 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Nguyễn Hoàng Phúc 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Huỳnh Thục Nghi 2003 8 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Trần Lê Trung Nhân 2004 7 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Hoàng Võ Thanh Thảo 2002 9 THCS Nguyễn Trãi Ba
  1.  
Lê Nhật Đăng Khoa 2002 9 THCS Nguyễn Thông Ba
  1.  
Trần Thảo Ngân 2002 9 THCS Nguyễn Thông Ba
  1.  
Trần Công Phúc 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Huỳnh Nhật Phương Chi 2002 9 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Tài Đức  2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Lê Nguyễn Thanh Tâm 2002 9 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Phạm Anh Thư 2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Trần Hoàng Hải Nguyên 2002 9 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Trần Ngọc Uyển Nhi 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Lương Huy 2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Minh Phát 2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Trần Nguyễn Anh Thư 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Lương Khởi An  2005 6 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Phạm Nguyễn Quốc Việt 2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Thị Mỹ Ý  2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Thành Nghĩa 2005 6 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Trần Võ Lam Thuyên 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Lê Thị Ngọc Ánh  2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Phù Thanh Bảo 2005 6 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Thị Thu Ngân 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Minh Uyển Khanh 2003 8 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Lưu Tuệ Linh 2004 7 THCS Nguyễn Du Ba
  1.  
Nguyễn Trần Đoan Thy 2005 6 THCS Nguyễn Đình Chiểu Ba
  1.  
Nguyễn Kiều Ngọc Trâm 2004 7 THCS Lương Thế Vinh Ba
  1.  
Nguyễn Vũ Khôi Nguyên 2004 7 THCS Lương Thế Vinh Ba
  1.  
Nguyễn Minh Hạnh Dung 2004 7 THCS Lương Thế Vinh Ba
  1.  
Nguyễn Tấn Dũng 2002 9 THCS Lê Hồng Phong Ba
  1.  
Bùi Mai Thy 2003 8.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Quốc Hưng 2005 6.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lương Nguyên Khoa 2004 7.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Vũ Hoàng An 2004 7.2 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Bùi Xuân Thư 2003 8.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Tố Trinh 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lê Hoàng Minh 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Nhật Huy 2002 9.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Nhật Minh 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đặng Ngọc Như 2002 9.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Phạm Phương Nguyên 2004 7.2 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Ngọc Linh Đan 2004 7.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Tô Văn An 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Quang Đăng Nhân 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Khánh Quyên 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Ngô Ngọc Tường Linh 2003 8.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Trần Công Hãn 2002 9.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Đình Thống 2004 7.2 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Đồng Bảo Dung 2005 6.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trương Ngọc Thùy Vân 2005 6.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Trọng Tín 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Mai Hữu Danh 2005 6.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lương Gia Khánh 2002 9.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Minh Hoàn Nhi 2002 9.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đỗ Nam Cường 2004 7.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đỗ Thùy An 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Mai Hạnh Nhi 2003 8.4 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Hoàng Nguyễn Mỹ Hà 2005 6.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đặng Anh Khôi 2004 7.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Khánh Uyên 2003 8.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Phan Ngọc Thiên Kim 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Ngọc Thanh Ngân 2002 9.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lê An Khuyên 2003 8.3 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lê Nguyễn Vân Anh 2003 8.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trương Ngọc An Thanh 2005 6.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Ngọc Vy Thư 2003 8.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Huỳnh Diệp Quyên 2002 9.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Thị Ngọc Tâm 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Huyền Thảo 2002 9.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Phan Khánh Toàn 2004 7.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Duy Khang 2002 9.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trịnh Nam Phương 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Trung Kiên 2004 7.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Thanh Thảo 2002 9.5 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Phạm Gia Bảo 2003 8.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Huỳnh Thiên Hà 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đỗ Thành Trung 2004 7.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Kiều Mai Nhật Linh 2003 8.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Đăng Khoa 2002 9.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đặng Sỹ Hùng 2004 7.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Thanh Uyên 2002 9.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Lưu Gia Hân 2005 6.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Trường Thành 2004 7.5 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Thị Trúc Vy 2003 8.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Huỳnh Bá Đạt 2002 9.5 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trương Nhã Đình 2003 8.4 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Sỹ Nguyên 2003 8.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Bùi Khánh Linh 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đặng Thái Dương 2005 6.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Phương Linh 2004 7.2 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Thành Danh 2003 8.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đỗ Xuân Sang 2003 8.5 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Đoàn Minh Tiến 2002 9.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Vũ Lê  Phương 2002 9.7 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Ngọc Bảo Trân 2004 7.10 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Võ Phạm Xuân Hiền 2004 7.1 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Đình Khoa 2002 9.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Trần Thiện Luân 2004 7.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Ngọc Hạ Vy 2002 9.8 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Xuân Thành 2003 8.6 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Tô Bảo Khang 2003 8.9 THCS Hùng Vương Ba
  1.  
Nguyễn Đặng Vy Khanh 2003 8 THCS Châu Á-TBD Ba
  1.  
Võ Nguyễn Thảo My 2003 8 THCS Châu Á-TBD Ba
 
 
 
Tổng cộng có 467 giải, trong đó:
Giải nhất: 98 giải, Giải nhì: 133 giải, Giải ba: 236 giải.
 
 
/userfiles/files/QUYETDINH_KHEN_THUONG_TIENG-ANH_CAP%20THANHPHO%20va%20Danhsach.pdf